dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
đ^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "đ^"
Đâm bị thóc, chọc bị gạo
Đâm bị thóc, thọc bị gạo
Đâm bông kết trái
Đấm bùn sang ao
Đâm cành nở hoa
Đâm chẳng lỗ, bổ chẳng vào
Đầm Chan lắm cá, đồng Chữ lắm khoai
Đám chay không cũ, đám cỗ không phần
Đám chạy nào cũng có nước mắt
Đám chay nào cũng có nước mắt
Đâm chồi nảy lộc
Đấm chuông giữa mặt thầy
Đấm chuông trước mặt thầy
Đám cưới chọn ngày, đi cày chọn hướng
Đá mèo khèo rế
Đá mèo quèo chó
Đấm hầu đấm họng
Đâm đi đâm lại, gái dại cũng khôn
Đâm đi đâm lại, gái dại cũng làm nên
Đâm lao phải theo lao
Đâm lao, theo lao
Đám ma nhà hiếu
Đấm mồm đấm miệng
Đâm năm chém bảy
Đâm năm chém mười
Đắm ngọc chìm châu
Đắm ngọc chìm hương
Đắm nguyệt say hoa
Đắm đò chết chung
Đắm đò giặt mẹt
Đám đò nhân thể giặt mẹt
Đắm đò nhân thể rửa trôn
Đá mòn sông cạn
Đám đò tiện thể rửa trôn
Đắm đò được trận rửa trôn
Đâm sấp bổ ngửa
Đâm sấp rập ngửa
Đâm trúng tim đen
Đa mưu đa kế
Đã mưu thì mưu cho khắp
Đa mưu túc kế
Đa mưu túc trí
Đâm xay tối ngày thì thôi
Đàn đã bén dây
Đàn anh có mả, kẻ cả có dòng
Đàn anh kẻ cả
Đạn ăn lên, tên ăn xuống
Đàn đàn lũ lũ
Đá nát vàng phai
Đạn đâu bán sẻ, gươm đâu chém ruồi
Đàn đâu mà gẩy tai trâu, đạn đâu bắn sẻ, gươm đâu chém ruồi
Đàn đấu quan mốt, đàn rốt quan hai
Đàn bà cạn lòng như đĩa, đàn ông bạc nghĩa như vôi
Đàn bà cạo răng
Đàn bà chân yếu tay mềm
Đàn bà cũng là đàn bà, chồng bảo mua gà đi mua cuốc con
Đàn bà gậy vông, đàn ông gậy tre
Đàn bà đi chợ là vợ đàn ông
Đàn bà không biết nuôi heo, đàn bà nhác, đàn ông không biết buộc lạt, đàn ông hư
Đàn bà không biết nuôi heo, đàn bà nhác, đàn ông không biết cột nuộc lạt, đàn ông hư
Đàn bà không biết nuôi heo là đàn bà nhác, đàn ông không biết buộc lạt là đàn ông hư
Đàn bà không biết Phương Hoa, đàn bà dốt; đàn ông không biết hát ghẹo, đàn ông ngu
Đàn bà không nuôi heo đàn bà nhác, đàn ông không chẻ lạt đàn ông hư
Đàn bà kiến tha
Đàn bà lanh lảng tiếng đồng, một là sát chồng, hai là hại con
Đàn bà lanh lảnh tiếng đồng, một là sát chồng, hai là hại con
Đàn bà mắt lươn hai chồng, đàn ông mắt diều hai vợ
Đàn bà mất trắng hai chồng, đàn ông mắt lươn hai vợ
Đàn bà mắt trắng hai chồng, đàn ông mắt lươn hai vợ
Đàn bà năm bảy đàn bà, chồng dặn mua gà đi mua cuốc con
Đàn bà như cánh hoa tươi, nở ra chỉ được một thời mà thôi
Đàn bà như hạt mưa sa, hạt rơi xuống giếng, hạt ra ngoài đồng
Đàn bà như hạt mưa sa, hạt vào gác tía, hạt ra ngoài đồng
Đàn bà nửa đời trổ trời mà lên
Đàn bà quạ mổ
Đàn bà quần vận yếm mang
Đàn bà sang sảng tiếng đồng, chẳng vất vả về đường chồng cũng vất vả về đường con
Đàn bà sinh đẻ có thì
Đàn bà sinh nở có thì
Đàn bà sinh nuôi có thời
Đàn bà Thượng Nông, đàn ông Cổ Chử
Đàn bà tốt tóc thì sang, đàn ông tốt tóc chỉ mang nặng đầu
Đàn bà tốt tóc thì sang, đàn ông tốt tóc thì mang nặng đầu
Đàn bầu mà gảy tai trâu
Đàn bà yếu chân mềm tay
Đàn bà yếu chân mềm tay, làm ăn chẳng được lại hay nỏ mồm
Đàn cầm mà gảy tai trâu
Đàn cầm mà gẩy tai trâu
Đan chẳng tày giặm
Đàn gà gắt nhau tiếng gáy
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...